Chủ đềXưng hô gia đình
bibi · /bibi/
bibi
bibi/bibi/noun
dì
bibi
Từ quan hệ gia đình thông dụng.
Kata hubungan keluarga yang umum.
Ví dụ
Hôm nay chúng tôi nói về dì.
Trong gia đình dì rất quan trọng.
Tôi tra dì trong từ điển.
Từ liên quan
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.