프라바시 코리야이 · 브ᄛᅥ아ᄼᅵ코ᄛᅵ아이 · /pɾəˈʋaː.siː ko.ɾɪˈjaː.iː/

प्रवासी कोरियाई

/pɾəˈʋaː.siː ko.ɾɪˈjaː.iː/pravasi koriyai
noun

người gốc Hàn sống ngoài Hàn Quốc

Thường chỉ người Hàn đã bám rễ ở nước ngoài, không phải khách du lịch ngắn ngày.

Ví dụ

  • 01

    सोललाल पर सोल के रिश्तेदारों से मिलने जाते हैं तो बड़े मुझे प्रवासी कोरियाई कहकर परिचय कराते हैं।

    Khi về Seoul thăm họ hàng dịp Seollal, người lớn giới thiệu tôi là người Hàn hải ngoại.

  • 02

    कोरियाटाउन की दुकान में मालिक मोहल्ले के हर प्रवासी कोरियाई को अभी भी कोरियाई में सलाम करता है।

    Ở siêu thị Koreatown, chủ quán vẫn chào bằng tiếng Hàn từng người Hàn hải ngoại trong khu.

  • 03

    स्कूल में शिक्षिका ने पूछा कि यह प्रवासी कोरियाई घर पर अभी भी कोरियाई बोलता है क्या।

    Ở trường, cô giáo hỏi người Hàn hải ngoại này còn nói tiếng Hàn ở nhà không.

Trong các ngôn ngữ khác

Mẹo người học

Chưa có mẹo người học. Lưu từ này kèm ghi chú dùng ngắn — ghi chú hữu ích có thể hiện ở đây sau khi duyệt.

Quay lại Tìm kiếm
प्रवासी कोरियाई là gì nghĩa phát âm [pravasi koriyai]: người gốc Hàn sống ngoài Hàn Quốc | juin Sổ từ mở · juin.com