Chủ đềĐộng đất
에바쿠이룽 · 에ᄫᅡ쿠이이웅 · /evakuiˈʁiːʁʊŋ/
evakuierung
에바쿠이룽/evakuiˈʁiːʁʊŋ/noun
rời nơi một cách có tổ chức để an toàn khi nguy hiểm
geordnetes Verlassen eines Ortes zur Sicherheit bei Gefahr
Tuân theo lối thoát và hướng dẫn khi diễn tập sơ tán.
Bei einer Evakuierungsübung Routen und Anweisungen befolgen.
Ví dụ
Trường ra lệnh sơ tán sau cảnh báo sóng thần.
Biển chỉ dẫn rõ giúp sơ tán nhanh và bình tĩnh hơn.
Luyện tập giúp sơ tán an toàn hơn khi động đất thật.
Từ liên quan
evacuation(Tiếng Anh)evakuasi(Tiếng Indonesia)避難(Tiếng Nhật)évacuation(Tiếng Pháp)evacuasyon(Tiếng Philippines)evakuasi(Tiếng Mã Lai)การอพยพ(Tiếng Thái)evacuação(Tiếng Bồ Đào Nha)대피(Tiếng Hàn)疏散(Tiếng Trung)sơ tán(Tiếng Việt)evacuación(Tiếng Tây Ban Nha)эвакуация(Tiếng Nga)إخلاء(Tiếng Ả Rập)निकासी(Tiếng Hindi)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.