Chủ đềĐộng đất
이클라 · 이ᄙᅡ · /ix.laːʔ/
إخلاء
이클라/ix.laːʔ/ikhla'noun
rời nơi một cách có tổ chức để an toàn khi nguy hiểm
مغادرة منظمة لمكان من أجل السلامة أثناء الخطر
Tuân theo lối thoát và hướng dẫn khi diễn tập sơ tán.
اتبع المسارات وتوجيهات الطاقم أثناء تدريب الإخلاء.
Ví dụ
Trường ra lệnh sơ tán sau cảnh báo sóng thần.
Biển chỉ dẫn rõ giúp sơ tán nhanh và bình tĩnh hơn.
Luyện tập giúp sơ tán an toàn hơn khi động đất thật.
Từ liên quan
evacuation(Tiếng Anh)evakuasi(Tiếng Indonesia)避難(Tiếng Nhật)evakuierung(Tiếng Đức)évacuation(Tiếng Pháp)evacuasyon(Tiếng Philippines)evakuasi(Tiếng Mã Lai)การอพยพ(Tiếng Thái)evacuação(Tiếng Bồ Đào Nha)대피(Tiếng Hàn)疏散(Tiếng Trung)sơ tán(Tiếng Việt)evacuación(Tiếng Tây Ban Nha)эвакуация(Tiếng Nga)निकासी(Tiếng Hindi)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.