主题运动
科巴 · /kəː ɓap/

cơ bắp

科巴/kəː ɓap/
noun

收缩产生力量的身体组织

健身里多指靠负重练大、再靠休息长回来的那层组织。

例句

  • 01

    Cánh tay tôi nhức vào sáng hôm sau khi học động tác đẩy mới vì cơ bắp còn mỏi.

    学会新推举的第二天早上,我的手臂肌肉很酸。

  • 02

    Cô ấy tăng thêm đạm để cơ bắp phục hồi sau các lần nâng nặng.

    她多吃蛋白质,好让肌肉从大重量训练中恢复。

  • 03

    Ngồi thẳng lưng tại bàn dễ hơn khi cơ bắp vùng lõi khỏe.

    核心肌肉有力,坐在办公桌前就更容易挺直。

其他语言

学习者提示

还没有学习者提示。保存该词并附上简短用法笔记后,经审核可能会显示在这里。

返回搜索页面
cơ bắp 意思·发音 [科巴]: 收缩产生力量的身体组织 | juin 开放单词本 · juin.com