Chủ đềK-pop
roman · /本命/
本命
roman/本命/noun
bias
本命
Từ vựng chủ đề.
主题相关词汇。
Ví dụ
Fan đang bàn về bias.
Ở concert tôi cảm nhận bias.
Tôi tra bias trong từ điển.
Từ liên quan
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.