Chủ đềK-pop
باياس
roman · /باياس/Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
bias
Từ vựng chủ đề.
Ví dụ
يتحدث المعجبون عن باياس.
Fan đang bàn về bias.
في الحفل شعرت بـ باياس.
Ở concert tôi cảm nhận bias.
بحثت عن باياس في القاموس.
Tôi tra bias trong từ điển.