Chủ đềK-pop

推し

roman · /推し/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

bias

Từ vựng chủ đề.

Ví dụ

  • ファンが推しについて話しています。

    Fan đang bàn về bias.

  • ライブで推しを感じました。

    Ở concert tôi cảm nhận bias.

  • 辞書で推しを調べました。

    Tôi tra bias trong từ điển.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm