Chủ đềK-pop
bias
바이어스 · /ˈbaɪəs/Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
thành viên mình yêu thích nhất trong một nhóm nhạc; nghĩa chung: sự thiên vị, định kiến
Trong cộng đồng fan K-pop, bias là thành viên bạn ủng hộ nhiều nhất, khác với nghĩa 'thiên vị' trong tiếng Anh thông thường.
Ví dụ
The main dancer has been my bias since their first stage.
Thành viên nhảy chính đã là bias của tôi kể từ sân khấu đầu tiên của họ.
She can't choose a bias because every member is talented.
Cô ấy không thể chọn nổi một bias vì thành viên nào cũng tài năng.
My bias finally got a solo song on the new album.
Bias của tôi cuối cùng cũng có một ca khúc solo trong album mới.