Chủ đềBTS ARMY
잉위안방 · /ìŋ.ɥɛ̀n.pâŋ/
应援棒
잉위안방/ìŋ.ɥɛ̀n.pâŋ/yìngyuánbàngnoun
gậy phát sáng chính thức mà fan vẫy ở concert
演唱会上手举的官方发光应援棒
Bản BTS gọi là ARMY Bomb và đồng bộ màu tím.
BTS 官方应援棒叫阿米炸弹,会同步成紫色。
Ví dụ
Sạc lightstick trước khi concert bắt đầu.
Cả khu đều giơ lightstick khi vào điệp khúc.
Cô ấy mua lightstick chính thức ở quầy merch.
Từ liên quan
แท่งไฟ(Tiếng Thái)ペンライト(Tiếng Nhật)lightstick(Tiếng Philippines)lightstick(Tiếng Đức)lightstick(Tiếng Anh)lightstick(Tiếng Indonesia)lightstick(Tiếng Tây Ban Nha)лайтстик(Tiếng Nga)عصا الإضاءة(Tiếng Ả Rập)lightstick(Tiếng Bồ Đào Nha)lightstick(Tiếng Pháp)lightstick(Tiếng Mã Lai)लाइटस्टिक(Tiếng Hindi)응원봉(Tiếng Hàn)lightstick(Tiếng Việt)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.