라이트스틱 · /lajt.ˈstʲik/

лайтстик

라이트스틱/lajt.ˈstʲik/laytstik
noun

gậy phát sáng chính thức mà fan vẫy ở concert

Bản BTS gọi là ARMY Bomb và đồng bộ màu tím.

Ví dụ

  • 01

    Заряди лайтстик до начала концерта.

    Sạc lightstick trước khi concert bắt đầu.

  • 02

    Весь сектор поднял лайтстик на припеве.

    Cả khu đều giơ lightstick khi vào điệp khúc.

  • 03

    Она купила официальный лайтстик на стенде мерча.

    Cô ấy mua lightstick chính thức ở quầy merch.

Trong các ngôn ngữ khác

Mẹo người học

Chưa có mẹo người học. Lưu từ này kèm ghi chú dùng ngắn — ghi chú hữu ích có thể hiện ở đây sau khi duyệt.

Quay lại Tìm kiếm
лайтстик là gì, nghĩa [laytstik]: gậy phát sáng chính thức mà fan vẫy ở concert | juin Sổ từ mở · juin.com