펜라이토 · /peɴ.ɾai.to/

ペンライト

펜라이토/peɴ.ɾai.to/penraito
noun

gậy phát sáng chính thức mà fan vẫy ở concert

Bản BTS gọi là ARMY Bomb và đồng bộ màu tím.

Ví dụ

  • 01

    開演前にペンライトを充電しておいてください。

    Sạc lightstick trước khi concert bắt đầu.

  • 02

    サビで区画全体がペンライトを掲げた。

    Cả khu đều giơ lightstick khi vào điệp khúc.

  • 03

    彼女はグッズブースで公式ペンライトを買った。

    Cô ấy mua lightstick chính thức ở quầy merch.

Trong các ngôn ngữ khác

Mẹo người học

Chưa có mẹo người học. Lưu từ này kèm ghi chú dùng ngắn — ghi chú hữu ích có thể hiện ở đây sau khi duyệt.

Quay lại Tìm kiếm