Chủ đềDu lịch nước ngoài
入境检查
루징 지엔차 · /ʐu˥˩ tɕiŋ˥˩ tɕjɛn˨˩˦ tʂʰa˧˥/rujing jianchaBản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
kiểm soát nhập cảnh
Hữu ích ở sân bay và khi đi nước ngoài.
Ví dụ
在入境检查时回答了官员的问题。
Ở sân bay tôi kiểm tra kiểm soát nhập cảnh.
入境检查的队伍很长。
Trước chuyến đi tôi chuẩn bị kiểm soát nhập cảnh.
入境检查前我准备好了文件。
Ở khách sạn tôi hỏi về kiểm soát nhập cảnh.
Trong các ngôn ngữ khác
immigration(Tiếng Anh)입국심사(Tiếng Hàn)imigrasi(Tiếng Indonesia)control de inmigración(Tiếng Tây Ban Nha)مراقبة الجوازات(Tiếng Ả Rập)einreisekontrolle(Tiếng Đức)imigresen(Tiếng Mã Lai)controle de imigração(Tiếng Bồ Đào Nha)contrôle d'immigration(Tiếng Pháp)kiểm soát nhập cảnh(Tiếng Việt)паспортный контроль(Tiếng Nga)入国審査(Tiếng Nhật)imigrasyon(Tiếng Philippines)ตรวจคนเข้าเมือง(Tiếng Thái)आप्रवासन(Tiếng Hindi)