入境检查

루징 지엔차 · /ʐu˥˩ tɕiŋ˥˩ tɕjɛn˨˩˦ tʂʰa˧˥/rujing jiancha

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

kiểm soát nhập cảnh

Hữu ích ở sân bay và khi đi nước ngoài.

Ví dụ

  • 在入境检查时回答了官员的问题。

    Ở sân bay tôi kiểm tra kiểm soát nhập cảnh.

  • 入境检查的队伍很长。

    Trước chuyến đi tôi chuẩn bị kiểm soát nhập cảnh.

  • 入境检查前我准备好了文件。

    Ở khách sạn tôi hỏi về kiểm soát nhập cảnh.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm