imigrasyon

이민그레이션 · /imigrasyon/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

kiểm soát nhập cảnh

Hữu ích ở sân bay và khi đi nước ngoài.

Ví dụ

  • Sa airport tiningnan ko ang imigrasyon.

    Ở sân bay tôi kiểm tra kiểm soát nhập cảnh.

  • Sa hotel nagtanong ako tungkol sa imigrasyon.

    Trước chuyến đi tôi chuẩn bị kiểm soát nhập cảnh.

  • Ihanda ang imigrasyon bago maglakbay.

    Ở khách sạn tôi hỏi về kiểm soát nhập cảnh.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm