Chủ đềDu lịch nước ngoài
einreisekontrolle
이민그레이션 · /Einreisekontrolle/Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
kiểm soát nhập cảnh
Hữu ích ở sân bay và khi đi nước ngoài.
Ví dụ
Am Flughafen habe ich den Einreisekontrolle geprüft.
Ở sân bay tôi kiểm tra kiểm soát nhập cảnh.
Im Hotel habe ich nach Einreisekontrolle gefragt.
Trước chuyến đi tôi chuẩn bị kiểm soát nhập cảnh.
Bereiten Sie vor der Reise Einreisekontrolle vor.
Ở khách sạn tôi hỏi về kiểm soát nhập cảnh.
Trong các ngôn ngữ khác
immigration(Tiếng Anh)입국심사(Tiếng Hàn)入境检查(Tiếng Trung)imigrasi(Tiếng Indonesia)control de inmigración(Tiếng Tây Ban Nha)مراقبة الجوازات(Tiếng Ả Rập)imigresen(Tiếng Mã Lai)controle de imigração(Tiếng Bồ Đào Nha)contrôle d'immigration(Tiếng Pháp)kiểm soát nhập cảnh(Tiếng Việt)паспортный контроль(Tiếng Nga)入国審査(Tiếng Nhật)imigrasyon(Tiếng Philippines)ตรวจคนเข้าเมือง(Tiếng Thái)आप्रवासन(Tiếng Hindi)