Chủ đềGiao đồ ăn
mang về
/mang về/Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
đồ mang về
Thường dùng khi giao hàng và mang về.
Ví dụ
Tôi đặt mang về trên ứng dụng.
Tôi đặt mang về trên ứng dụng.
Hãy kiểm tra phí mang về.
Hãy kiểm tra phí mang về.
Tôi hỏi nhân viên về mang về.
Tôi hỏi nhân viên về mang về.
Trong các ngôn ngữ khác
takeout(Tiếng Anh)포장(Tiếng Hàn)持ち帰り(Tiếng Nhật)外带(Tiếng Trung)zum mitnehmen(Tiếng Đức)à emporter(Tiếng Pháp)takeout(Tiếng Philippines)bungkus(Tiếng Indonesia)bungkus(Tiếng Mã Lai)สั่งกลับบ้าน(Tiếng Thái)para llevar(Tiếng Tây Ban Nha)para viagem(Tiếng Bồ Đào Nha)навынос(Tiếng Nga)टेकआउट(Tiếng Hindi)سفري(Tiếng Ả Rập)