Chủ đềGiao đồ ăn
takeout
테이크아웃 · /ˈteɪk.aʊt/Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
đồ ăn mang đi; takeaway
Đặt mang về hoặc giao, không ăn tại quán.
Ví dụ
I ordered takeout from the Thai place downstairs.
Tôi gọi takeout ở quán Thái dưới lầu.
We usually get takeout on Friday nights.
Chúng tôi thường takeout tối thứ Sáu.
Is this for dine-in or takeout?
Ăn tại chỗ hay takeout?
Trong các ngôn ngữ khác
포장(Tiếng Hàn)持ち帰り(Tiếng Nhật)外带(Tiếng Trung)zum mitnehmen(Tiếng Đức)à emporter(Tiếng Pháp)takeout(Tiếng Philippines)bungkus(Tiếng Indonesia)bungkus(Tiếng Mã Lai)mang về(Tiếng Việt)สั่งกลับบ้าน(Tiếng Thái)para llevar(Tiếng Tây Ban Nha)para viagem(Tiếng Bồ Đào Nha)навынос(Tiếng Nga)टेकआउट(Tiếng Hindi)سفري(Tiếng Ả Rập)