Chủ đềGiao đồ ăn

takeout

테이크아웃 · /ˈteɪk.aʊt/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

đồ ăn mang đi; takeaway

Đặt mang về hoặc giao, không ăn tại quán.

Ví dụ

  • I ordered takeout from the Thai place downstairs.

    Tôi gọi takeout ở quán Thái dưới lầu.

  • We usually get takeout on Friday nights.

    Chúng tôi thường takeout tối thứ Sáu.

  • Is this for dine-in or takeout?

    Ăn tại chỗ hay takeout?

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm
takeout là gì? nghĩa · phát âm: đồ ăn mang đi | juin Sổ từ mở · juin.com