Chủ đềGiao đồ ăn
para viagem
/paraˈviagem/Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
đồ mang về
Thường dùng khi giao hàng và mang về.
Ví dụ
Encomendei para viagem na app.
Tôi đặt đồ mang về trên ứng dụng.
Confirme o custo de para viagem.
Hãy kiểm tra phí đồ mang về.
Perguntei ao funcionário sobre para viagem.
Tôi hỏi nhân viên về đồ mang về.
Trong các ngôn ngữ khác
takeout(Tiếng Anh)포장(Tiếng Hàn)持ち帰り(Tiếng Nhật)外带(Tiếng Trung)zum mitnehmen(Tiếng Đức)à emporter(Tiếng Pháp)takeout(Tiếng Philippines)bungkus(Tiếng Indonesia)bungkus(Tiếng Mã Lai)mang về(Tiếng Việt)สั่งกลับบ้าน(Tiếng Thái)para llevar(Tiếng Tây Ban Nha)навынос(Tiếng Nga)टेकआउट(Tiếng Hindi)سفري(Tiếng Ả Rập)