Chủ đềGiao đồ ăn

para viagem

/paraˈviagem/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

đồ mang về

Thường dùng khi giao hàng và mang về.

Ví dụ

  • Encomendei para viagem na app.

    Tôi đặt đồ mang về trên ứng dụng.

  • Confirme o custo de para viagem.

    Hãy kiểm tra phí đồ mang về.

  • Perguntei ao funcionário sobre para viagem.

    Tôi hỏi nhân viên về đồ mang về.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm
para viagem là gì, nghĩa: đồ mang về | juin Sổ từ mở · juin.com