Chủ đềGiao đồ ăn
zum mitnehmen
/zumˈmitnehmen/Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
đồ mang về
Thường dùng khi giao hàng và mang về.
Ví dụ
Ich habe zum Mitnehmen in der App bestellt.
Tôi đặt đồ mang về trên ứng dụng.
Prüfen Sie die Kosten für zum Mitnehmen.
Hãy kiểm tra phí đồ mang về.
Ich fragte den Mitarbeiter nach zum Mitnehmen.
Tôi hỏi nhân viên về đồ mang về.
Trong các ngôn ngữ khác
takeout(Tiếng Anh)포장(Tiếng Hàn)持ち帰り(Tiếng Nhật)外带(Tiếng Trung)à emporter(Tiếng Pháp)takeout(Tiếng Philippines)bungkus(Tiếng Indonesia)bungkus(Tiếng Mã Lai)mang về(Tiếng Việt)สั่งกลับบ้าน(Tiếng Thái)para llevar(Tiếng Tây Ban Nha)para viagem(Tiếng Bồ Đào Nha)навынос(Tiếng Nga)टेकआउट(Tiếng Hindi)سفري(Tiếng Ả Rập)