Chủ đềGiao đồ ăn

포장

pojang · /p͈o.dʑaŋ/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

mang đi; takeaway

Mua mang về thay vì ăn tại quán.

Ví dụ

  • 저녁은 근처 분식집에서 포장해 왔어요.

    Tối nay tôi mang về từ quán ăn vặt gần nhà.

  • 매장 식사 대신 포장으로 할게요.

    Tôi lấy mang đi, không ăn tại chỗ.

  • 국물이 많은 음식은 포장이 어려울 수 있어요.

    Món nhiều nước có thể khó mang đi.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm
포장 là gì? nghĩa · phát âm [pojang]: mang đi; takeaway | juin Sổ từ mở · juin.com