Chủ đềTesla
파 보즈두후 · 버ᄫᅩᅀᅳ두우 · /pə ˈvoz.dʊ.xu/
по воздуху
파 보즈두후/pə ˈvoz.dʊ.xu/po vozdukhuadjective
gửi không dây tới xe mà không cần đến xưởng, nhất là phần mềm
передаётся в машину по беспроводной сети без визита в сервис
Tesla phổ biến cập nhật phần mềm không dây thường xuyên.
Tesla популяризировала частые беспроводные обновления ПО.
Ví dụ
Một cập nhật không dây sửa lỗi điều hướng trong đêm.
Chủ xe có thể hẹn cài cập nhật không dây khi xe đỗ.
Hãy đọc ghi chú phát hành trước mỗi cập nhật không dây.
Từ liên quan
무선 업데이트(Tiếng Hàn)over-the-air(Tiếng Anh)空中升级(Tiếng Trung)cập nhật không dây(Tiếng Việt)عبر الهواء(Tiếng Ả Rập)ota更新(Tiếng Nhật)par voie aérienne(Tiếng Pháp)อัปเดตไร้สาย(Tiếng Thái)over-the-air(Tiếng Đức)over-the-air(Tiếng Indonesia)por el aire(Tiếng Tây Ban Nha)over-the-air(Tiếng Bồ Đào Nha)ओवर-द-एयर(Tiếng Hindi)over-the-air(Tiếng Philippines)over-the-air(Tiếng Mã Lai)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.