Chủ đềTesla
museon eopdeiteu · /mu.sʌn ʌp.de.i.tʰɯ/
무선 업데이트
/mu.sʌn ʌp.de.i.tʰɯ/adjective
gửi không dây tới xe mà không cần đến xưởng, nhất là phần mềm
서비스센터 방문 없이 무선으로 차량에 보내는, 특히 소프트웨어
Tesla phổ biến cập nhật phần mềm không dây thường xuyên.
테슬라가 잦은 무선 차량 소프트웨어 업데이트를 대중화했습니다.
Ví dụ
Một cập nhật không dây sửa lỗi điều hướng trong đêm.
Chủ xe có thể hẹn cài cập nhật không dây khi xe đỗ.
Hãy đọc ghi chú phát hành trước mỗi cập nhật không dây.
Từ liên quan
over-the-air(Tiếng Anh)空中升级(Tiếng Trung)cập nhật không dây(Tiếng Việt)по воздуху(Tiếng Nga)عبر الهواء(Tiếng Ả Rập)ota更新(Tiếng Nhật)par voie aérienne(Tiếng Pháp)อัปเดตไร้สาย(Tiếng Thái)over-the-air(Tiếng Đức)over-the-air(Tiếng Indonesia)por el aire(Tiếng Tây Ban Nha)over-the-air(Tiếng Bồ Đào Nha)ओवर-द-एयर(Tiếng Hindi)over-the-air(Tiếng Philippines)over-the-air(Tiếng Mã Lai)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.