Chủ đềTesla
عبر الهواء
아비르 알하와 · /ʕa.bir al.ha.waːʔ/abir al-hawaBản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
adjective
gửi không dây tới xe mà không cần đến xưởng, nhất là phần mềm
Tesla phổ biến cập nhật phần mềm không dây thường xuyên.
Ví dụ
أصلح تحديث عبر الهواء خلل الملاحة بين ليلة وضحاها.
Một cập nhật không dây sửa lỗi điều hướng trong đêm.
يمكن للمالكين جدولة تثبيتات عبر الهواء والسيارة متوقفة.
Chủ xe có thể hẹn cài cập nhật không dây khi xe đỗ.
اقرأ ملاحظات الإصدار قبل كل تحديث عبر الهواء.
Hãy đọc ghi chú phát hành trước mỗi cập nhật không dây.
Trong các ngôn ngữ khác
over-the-air(Tiếng Anh)空中升级(Tiếng Trung)over-the-air(Tiếng Philippines)cập nhật không dây(Tiếng Việt)по воздуху(Tiếng Nga)ota更新(Tiếng Nhật)par voie aérienne(Tiếng Pháp)over-the-air(Tiếng Mã Lai)อัปเดตไร้สาย(Tiếng Thái)무선 업데이트(Tiếng Hàn)over-the-air(Tiếng Đức)over-the-air(Tiếng Indonesia)por el aire(Tiếng Tây Ban Nha)over-the-air(Tiếng Bồ Đào Nha)ओवर-द-एयर(Tiếng Hindi)
Mẹo người học
Chưa có mẹo người học. Lưu từ này kèm ghi chú dùng ngắn — ghi chú hữu ích có thể hiện ở đây sau khi duyệt.