Chủ đềGiao đồ ăn
комиссия
roman · /комиссия/Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
phí
Thường dùng khi giao hàng và mang về.
Ví dụ
Я заказал комиссия в приложении.
Tôi đặt phí trên ứng dụng.
Проверьте стоимость комиссия.
Hãy kiểm tra phí phí.
Я спросил сотрудника про комиссия.
Tôi hỏi nhân viên về phí.