Chủ đềGiao đồ ăn

수수료

susuryo · /su.su.ɾjo/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

phí; lệ phí

Tiền thu cho dịch vụ, ví dụ phí giao hàng.

Ví dụ

  • 비 오는 날 배달 수수료가 더 비쌌어요.

    Phí giao hàng cao hơn khi mưa.

  • 어떤 앱은 결제 전까지 서비스 수수료를 숨겨요.

    Một số app giấu phí dịch vụ đến lúc thanh toán.

  • 소액 수수료가 포장과 처리를 포함해요.

    Phí nhỏ gồm đóng gói và xử lý.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm