Chủ đềXưng hô gia đình
kakak
/kakak/Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
chị gái
Từ quan hệ gia đình thông dụng.
Ví dụ
Hari ini kami bincang tentang kakak.
Hôm nay chúng tôi nói về chị gái.
Dalam keluarga, kakak penting.
Trong gia đình chị gái rất quan trọng.
Saya cari makna kakak dalam kamus.
Tôi tra chị gái trong từ điển.
Trong các ngôn ngữ khác
older sister(Tiếng Anh)언니(Tiếng Hàn)sœur aînée(Tiếng Pháp)chị gái(Tiếng Việt)старшая сестра(Tiếng Nga)姉(Tiếng Nhật)ate(Tiếng Philippines)พี่สาว(Tiếng Thái)बड़ी बहन(Tiếng Hindi)姐姐(Tiếng Trung)kakak perempuan(Tiếng Indonesia)hermana mayor(Tiếng Tây Ban Nha)أخت أكبر(Tiếng Ả Rập)ältere schwester(Tiếng Đức)irmã mais velha(Tiếng Bồ Đào Nha)