kakak perempuan

/kakakˈperempuan/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

chị gái

Từ quan hệ gia đình thông dụng.

Ví dụ

  • Hari ini kami membicarakan kakak perempuan.

    Hôm nay chúng tôi nói về chị gái.

  • Dalam keluarga, kakak perempuan penting.

    Trong gia đình chị gái rất quan trọng.

  • Saya mencari arti kakak perempuan di kamus.

    Tôi tra chị gái trong từ điển.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm