언니

eonni · /ʌn.ni/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

chị gái; cách xưng hô thân mật với nữ lớn tuổi hơn

Nữ dùng để gọi chị ruột, cũng là cách gọi thân thiết với bạn nữ lớn tuổi hơn hoặc nữ nhân viên phục vụ.

Ví dụ

  • 언니가 대학에 입학해서 기숙사에 살아요.

    Chị gái tôi vào đại học và sống ở ký túc xá.

  • 언니, 이 옷 어때 보여?

    Eonni, bộ đồ này trông thế nào?

  • 카페에서 언니가 친절하게 메뉴를 추천해 주셨어요.

    Ở quán cà phê, eonni đã nhiệt tình gợi ý món trong thực đơn.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm