ältere schwester

/…/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

chị gái

Từ quan hệ gia đình thông dụng.

Ví dụ

  • Heute sprachen wir über ältere Schwester.

    Hôm nay chúng tôi nói về chị gái.

  • In der Familie ist ältere Schwester wichtig.

    Trong gia đình chị gái rất quan trọng.

  • Ich schlug ältere Schwester im Wörterbuch nach.

    Tôi tra chị gái trong từ điển.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm