Chủ đềXưng hô gia đình
older sister
올더 시스터 · /ˈoʊldər ˈsɪstər/Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
chị gái
Trong tiếng Anh, older sister không phân biệt giới tính người nói như 언니/누나 trong tiếng Hàn.
Ví dụ
My older sister always helps me with my homework.
Older sister của tôi luôn giúp tôi làm bài tập về nhà.
Her older sister works as a doctor in Seoul.
Older sister của cô ấy làm bác sĩ ở Seoul.
I borrowed my older sister's jacket for the interview.
Tôi mượn áo khoác của older sister để đi phỏng vấn.
Trong các ngôn ngữ khác
언니(Tiếng Hàn)sœur aînée(Tiếng Pháp)chị gái(Tiếng Việt)старшая сестра(Tiếng Nga)姉(Tiếng Nhật)ate(Tiếng Philippines)พี่สาว(Tiếng Thái)बड़ी बहन(Tiếng Hindi)姐姐(Tiếng Trung)kakak perempuan(Tiếng Indonesia)hermana mayor(Tiếng Tây Ban Nha)أخت أكبر(Tiếng Ả Rập)ältere schwester(Tiếng Đức)kakak(Tiếng Mã Lai)irmã mais velha(Tiếng Bồ Đào Nha)