older sister

올더 시스터 · /ˈoʊldər ˈsɪstər/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

chị gái

Trong tiếng Anh, older sister không phân biệt giới tính người nói như 언니/누나 trong tiếng Hàn.

Ví dụ

  • My older sister always helps me with my homework.

    Older sister của tôi luôn giúp tôi làm bài tập về nhà.

  • Her older sister works as a doctor in Seoul.

    Older sister của cô ấy làm bác sĩ ở Seoul.

  • I borrowed my older sister's jacket for the interview.

    Tôi mượn áo khoác của older sister để đi phỏng vấn.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm
older sister là gì nghĩa phát âm: chị gái | juin Sổ từ mở · juin.com