Chủ đềGiao đồ ăn

비대면

bidaemyeon · /pi.dɛ.mjʌn/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

phi tiếp xúc; không gặp mặt

Dịch vụ không gặp, ví dụ để đồ ở cửa.

Ví dụ

  • 문 앞 비대면 배달을 요청했어요.

    Chúng tôi yêu cầu giao hàng không gặp mặt tận cửa.

  • 비대면 결제는 늦은 밤 주문을 더 안전하게 해요.

    Thanh toán không tiếp xúc giúp đặt đêm an toàn hơn.

  • 로비에 비대면 수령용으로 가방을 두세요.

    Để túi ở sảnh để nhận không tiếp xúc.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm