Chủ đềGiao đồ ăn
비대면
bidaemyeon · /pi.dɛ.mjʌn/Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
phi tiếp xúc; không gặp mặt
Dịch vụ không gặp, ví dụ để đồ ở cửa.
Ví dụ
문 앞 비대면 배달을 요청했어요.
Chúng tôi yêu cầu giao hàng không gặp mặt tận cửa.
비대면 결제는 늦은 밤 주문을 더 안전하게 해요.
Thanh toán không tiếp xúc giúp đặt đêm an toàn hơn.
로비에 비대면 수령용으로 가방을 두세요.
Để túi ở sảnh để nhận không tiếp xúc.
Trong các ngôn ngữ khác
contactless(Tiếng Anh)sans contact(Tiếng Pháp)không tiếp xúc(Tiếng Việt)бесконтактный(Tiếng Nga)非接触(Tiếng Nhật)contactless(Tiếng Philippines)ไร้สัมผัส(Tiếng Thái)无接触(Tiếng Trung)tanpa kontak(Tiếng Indonesia)sin contacto(Tiếng Tây Ban Nha)kontaktlos(Tiếng Đức)tanpa sentuhan(Tiếng Mã Lai)sem contato(Tiếng Bồ Đào Nha)संपर्क रहित(Tiếng Hindi)بلا تلامس(Tiếng Ả Rập)