Chủ đềGiao đồ ăn

tanpa kontak

/tanpaˈkontak/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

không tiếp xúc

Thường dùng khi giao hàng và mang về.

Ví dụ

  • Saya memesan tanpa kontak di aplikasi.

    Tôi đặt không tiếp xúc trên ứng dụng.

  • Periksa biaya tanpa kontak.

    Hãy kiểm tra phí không tiếp xúc.

  • Saya menanyakan tanpa kontak kepada staf.

    Tôi hỏi nhân viên về không tiếp xúc.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm