Chủ đềGiao đồ ăn
tanpa kontak
/tanpaˈkontak/Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
không tiếp xúc
Thường dùng khi giao hàng và mang về.
Ví dụ
Saya memesan tanpa kontak di aplikasi.
Tôi đặt không tiếp xúc trên ứng dụng.
Periksa biaya tanpa kontak.
Hãy kiểm tra phí không tiếp xúc.
Saya menanyakan tanpa kontak kepada staf.
Tôi hỏi nhân viên về không tiếp xúc.
Trong các ngôn ngữ khác
contactless(Tiếng Anh)비대면(Tiếng Hàn)sans contact(Tiếng Pháp)không tiếp xúc(Tiếng Việt)бесконтактный(Tiếng Nga)非接触(Tiếng Nhật)contactless(Tiếng Philippines)ไร้สัมผัส(Tiếng Thái)无接触(Tiếng Trung)sin contacto(Tiếng Tây Ban Nha)kontaktlos(Tiếng Đức)tanpa sentuhan(Tiếng Mã Lai)sem contato(Tiếng Bồ Đào Nha)संपर्क रहित(Tiếng Hindi)بلا تلامس(Tiếng Ả Rập)