Chủ đềGiao đồ ăn

sans contact

/sansˈcontact/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

không tiếp xúc

Thường dùng khi giao hàng và mang về.

Ví dụ

  • J'ai commandé sans contact dans l'appli.

    Tôi đặt không tiếp xúc trên ứng dụng.

  • Vérifiez le prix de sans contact.

    Hãy kiểm tra phí không tiếp xúc.

  • J'ai demandé sans contact au personnel.

    Tôi hỏi nhân viên về không tiếp xúc.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm