Chủ đềGiao đồ ăn
contactless
콘택트리스 · /ˈkɑːn.tækt.ləs/Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
adjective
không tiếp xúc; phi tiếp xúc
Giao hàng contactless để đồ ở cửa, không gặp shipper.
Ví dụ
We requested contactless delivery at the door.
Chúng tôi yêu cầu giao hàng contactless tận cửa.
Contactless payment makes late-night orders safer.
Thanh toán contactless giúp đặt đêm an toàn hơn.
Leave the bag for contactless pickup in the lobby.
Để túi ở sảnh để nhận contactless.
Trong các ngôn ngữ khác
비대면(Tiếng Hàn)sans contact(Tiếng Pháp)không tiếp xúc(Tiếng Việt)бесконтактный(Tiếng Nga)非接触(Tiếng Nhật)contactless(Tiếng Philippines)ไร้สัมผัส(Tiếng Thái)无接触(Tiếng Trung)tanpa kontak(Tiếng Indonesia)sin contacto(Tiếng Tây Ban Nha)kontaktlos(Tiếng Đức)tanpa sentuhan(Tiếng Mã Lai)sem contato(Tiếng Bồ Đào Nha)संपर्क रहित(Tiếng Hindi)بلا تلامس(Tiếng Ả Rập)