Chủ đềGiao đồ ăn

contactless

콘택트리스 · /ˈkɑːn.tækt.ləs/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

adjective

không tiếp xúc; phi tiếp xúc

Giao hàng contactless để đồ ở cửa, không gặp shipper.

Ví dụ

  • We requested contactless delivery at the door.

    Chúng tôi yêu cầu giao hàng contactless tận cửa.

  • Contactless payment makes late-night orders safer.

    Thanh toán contactless giúp đặt đêm an toàn hơn.

  • Leave the bag for contactless pickup in the lobby.

    Để túi ở sảnh để nhận contactless.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm
contactless là gì? nghĩa · phát âm: không tiếp xúc | juin Sổ từ mở · juin.com