Chủ đềDu lịch nước ngoài
관광
gwangwang · /kwan.ɡwaŋ/Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
tham quan; du lịch
Đi xem danh thắng, văn hóa hoặc phong cảnh khi đi du lịch.
Ví dụ
오후에 시내 관광을 위해 시티투어 버스를 탔어요.
Buổi chiều chúng tôi lên xe bus city tour để tham quan trung tâm thành phố.
관광 비수기라 명소가 한적해서 사진 찍기 좋았어요.
Mùa thấp điểm du lịch nên điểm tham quan vắng và chụp ảnh dễ.
가이드와 함께하는 도보 관광으로 골목 맛집을 찾아다녔어요.
Tour đi bộ cùng hướng dẫn viên, chúng tôi tìm quán ngon trong các con hẻm.
Trong các ngôn ngữ khác
sightseeing(Tiếng Anh)観光(Tiếng Nhật)观光(Tiếng Trung)besichtigung(Tiếng Đức)visite touristique(Tiếng Pháp)sightseeing(Tiếng Philippines)wisata(Tiếng Indonesia)melancong(Tiếng Mã Lai)tham quan(Tiếng Việt)ชมวิว(Tiếng Thái)turismo(Tiếng Tây Ban Nha)passeio(Tiếng Bồ Đào Nha)осмотр достопримечательностей(Tiếng Nga)दर्शनीय स्थल भ्रमण(Tiếng Hindi)سياحة(Tiếng Ả Rập)