Chủ đềDu lịch nước ngoài
사이트시잉 · ᄼᅡ이드ᄼᅵ잉 · /ˈsaɪtˌsiːɪŋ/
sightseeing
사이트시잉/ˈsaɪtˌsiːɪŋ/noun
hoạt động tham quan danh thắng
activity of visiting places of interest as a tourist
Thường gắn với tour đi bộ, bảo tàng và địa danh.
Often paired with walking tours, museums, and landmarks.
Ví dụ
Chúng tôi dành buổi chiều đi sightseeing quanh phố cổ bằng chân.
Gói khách sạn gồm nửa ngày sightseeing với hướng dẫn viên địa phương.
Sau chuyến bay dài, cô ấy thích nghỉ hơn là sightseeing thêm tối đó.
Từ liên quan
観光(Tiếng Nhật)visite touristique(Tiếng Pháp)besichtigung(Tiếng Đức)wisata(Tiếng Indonesia)melancong(Tiếng Mã Lai)tham quan(Tiếng Việt)turismo(Tiếng Tây Ban Nha)ชมวิว(Tiếng Thái)passeio(Tiếng Bồ Đào Nha)दर्शनीय स्थल भ्रमण(Tiếng Hindi)سياحة(Tiếng Ả Rập)관광(Tiếng Hàn)sightseeing(Tiếng Philippines)观光(Tiếng Trung)осмотр достопримечательностей(Tiếng Nga)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.