sightseeing

사이트시잉 · /ˈsaɪtˌsiːɪŋ/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

hoạt động tham quan danh thắng

Thường gắn với tour đi bộ, bảo tàng và địa danh.

Ví dụ

  • We spent the afternoon sightseeing around the old town on foot.

    Chúng tôi dành buổi chiều đi sightseeing quanh phố cổ bằng chân.

  • The hotel package includes a half day of sightseeing with a local guide.

    Gói khách sạn gồm nửa ngày sightseeing với hướng dẫn viên địa phương.

  • After a long flight she preferred rest over more sightseeing that evening.

    Sau chuyến bay dài, cô ấy thích nghỉ hơn là sightseeing thêm tối đó.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm