Chủ đềTaekwondo
gyeogi · 커ᄛᅮ기 · /kjʌ.ɾu.ɡi/
겨루기
/kjʌ.ɾu.ɡi/noun
đối luyện có kiểm soát hoặc trận thi đấu
보호 장비 등으로 하는 대련·경기 겨루기
Sparring kiểu Olympic ghi điểm bằng đá và đấm vào đích hợp lệ.
올림픽식 겨루기는 허용 부위에 대한 발차기·주먹으로 점수를 냅니다.
Ví dụ
Hãy đeo mũ bảo vệ và giáp ngực trước khi đấu đối kháng.
Đấu đối kháng nhẹ giúp người mới học khoảng cách và nhịp độ.
Cô giành vàng sau trận chung kết đấu đối kháng sát nút.
Từ liên quan
sparring(Tiếng Mã Lai)sparring(Tiếng Anh)对打(Tiếng Trung)sparring(Tiếng Philippines)sparring(Tiếng Indonesia)combate(Tiếng Bồ Đào Nha)سبارينغ(Tiếng Ả Rập)スパーリング(Tiếng Nhật)sparring(Tiếng Pháp)สปาร์ริง(Tiếng Thái)combate(Tiếng Tây Ban Nha)спарринг(Tiếng Nga)sparring(Tiếng Đức)đấu đối kháng(Tiếng Việt)स्पैरिंग(Tiếng Hindi)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.