Chủ đềTaekwondo
스파링 · ᄼᅳ바잉 · /spa.ʁiŋ/
sparring
스파링/spa.ʁiŋ/noun
đối luyện có kiểm soát hoặc trận thi đấu
combat d'entraînement contrôlé ou match de compétition
Sparring kiểu Olympic ghi điểm bằng đá và đấm vào đích hợp lệ.
Le sparring olympique marque coups de pied et poings sur cibles autorisées.
Ví dụ
Hãy đeo mũ bảo vệ và giáp ngực trước khi đấu đối kháng.
Đấu đối kháng nhẹ giúp người mới học khoảng cách và nhịp độ.
Cô giành vàng sau trận chung kết đấu đối kháng sát nút.
Từ liên quan
sparring(Tiếng Mã Lai)sparring(Tiếng Anh)겨루기(Tiếng Hàn)对打(Tiếng Trung)sparring(Tiếng Philippines)sparring(Tiếng Indonesia)combate(Tiếng Bồ Đào Nha)سبارينغ(Tiếng Ả Rập)スパーリング(Tiếng Nhật)สปาร์ริง(Tiếng Thái)combate(Tiếng Tây Ban Nha)спарринг(Tiếng Nga)sparring(Tiếng Đức)đấu đối kháng(Tiếng Việt)स्पैरिंग(Tiếng Hindi)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.