Chủ đềwords.topicTaekwondo
combate
콤바테 · /komˈba.te/Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
đối luyện có kiểm soát hoặc trận thi đấu
Sparring kiểu Olympic ghi điểm bằng đá và đấm vào đích hợp lệ.
Ví dụ
Ponte casco y peto antes del combate.
Hãy đeo mũ bảo vệ và giáp ngực trước khi đấu đối kháng.
El combate ligero ayuda a los principiantes con distancia y timing.
Đấu đối kháng nhẹ giúp người mới học khoảng cách và nhịp độ.
Ganó el oro tras una final de combate ajustada.
Cô giành vàng sau trận chung kết đấu đối kháng sát nút.
Trong các ngôn ngữ khác
sparring(Tiếng Anh)겨루기(Tiếng Hàn)对打(Tiếng Trung)sparring(Tiếng Philippines)sparring(Tiếng Indonesia)sparring(Tiếng Mã Lai)combate(Tiếng Bồ Đào Nha)سبارينغ(Tiếng Ả Rập)スパーリング(Tiếng Nhật)sparring(Tiếng Pháp)สปาร์ริง(Tiếng Thái)спарринг(Tiếng Nga)sparring(Tiếng Đức)đấu đối kháng(Tiếng Việt)स्पैरिंग(Tiếng Hindi)
Mẹo người học
Chưa có mẹo người học. Lưu từ này kèm ghi chú dùng ngắn — ghi chú hữu ích có thể hiện ở đây sau khi duyệt.