搭乗券

토조켄 · /toː.dʑoː.keɴ/tojoken

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

thẻ lên máy bay

Hữu ích ở sân bay và khi đi nước ngoài.

Ví dụ

  • ゲートで搭乗券を見せてください。

    Ở sân bay tôi kiểm tra thẻ lên máy bay.

  • 電子搭乗券を携帯に保存しました。

    Trước chuyến đi tôi chuẩn bị thẻ lên máy bay.

  • 搭乗券の座席番号を確認してください。

    Ở khách sạn tôi hỏi về thẻ lên máy bay.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm
搭乗券 là gì, nghĩa [tojoken]: thẻ lên máy bay | juin Sổ từ mở · juin.com