boarding pass

보딩 패스 · /ˈbɔːrdɪŋ pæs/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

thẻ lên máy bay

Giấy tờ cấp sau khi làm thủ tục, quét tại cổng lên máy bay.

Ví dụ

  • The agent printed my boarding pass at the desk.

    Nhân viên in thẻ lên máy bay cho tôi tại quầy.

  • Show your boarding pass and ID at security.

    Xuất trình thẻ lên máy bay và giấy tờ tùy thân tại an ninh.

  • I saved the mobile boarding pass on my phone.

    Tôi đã lưu thẻ lên máy bay điện tử trên điện thoại.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm
boarding pass là gì? nghĩa · phát âm: thẻ lên máy bay | juin Sổ từ mở · juin.com