Chủ đềDu lịch nước ngoài
boarding pass
보딩 패스 · /ˈbɔːrdɪŋ pæs/Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
thẻ lên máy bay
Giấy tờ cấp sau khi làm thủ tục, quét tại cổng lên máy bay.
Ví dụ
The agent printed my boarding pass at the desk.
Nhân viên in thẻ lên máy bay cho tôi tại quầy.
Show your boarding pass and ID at security.
Xuất trình thẻ lên máy bay và giấy tờ tùy thân tại an ninh.
I saved the mobile boarding pass on my phone.
Tôi đã lưu thẻ lên máy bay điện tử trên điện thoại.
Trong các ngôn ngữ khác
탑승권(Tiếng Hàn)搭乗券(Tiếng Nhật)登机牌(Tiếng Trung)bordkarte(Tiếng Đức)carte d'embarquement(Tiếng Pháp)thẻ lên máy bay(Tiếng Việt)посадочный талон(Tiếng Nga)boarding pass(Tiếng Philippines)บัตรขึ้นเครื่อง(Tiếng Thái)बोर्डिंग पास(Tiếng Hindi)boarding pass(Tiếng Indonesia)tarjeta de embarque(Tiếng Tây Ban Nha)بطاقة صعود(Tiếng Ả Rập)boarding pass(Tiếng Mã Lai)cartão de embarque(Tiếng Bồ Đào Nha)