듀얼 시티즌십 · 두어ᄙᅳᄼᅵ디ᅀᅥᆫᄾᅵᆸ · /ˌduːəl ˈsɪtɪzənʃɪp/

dual citizenship

/ˌduːəl ˈsɪtɪzənʃɪp/
noun

tư cách pháp lý khi là công dân của hai quốc gia cùng lúc

Đây là địa vị theo luật quốc tịch, không chỉ là việc giữ hai cuốn hộ chiếu.

Ví dụ

  • 01

    Sa airport ay inilabas niya ang dalawang pasaporte at ipinaliwanag ang dual citizenship.

    Ở sân bay cô đưa hai hộ chiếu và giải thích mình có hai quốc tịch.

  • 02

    Bago ang physical sa militar, nagtanong siya kung babaguhin ng dual citizenship ang serbisyo.

    Trước buổi khám nghĩa vụ, anh hỏi việc có hai quốc tịch có đổi nghĩa vụ quân sự không.

  • 03

    Sa edad na labing-walo, sinabi ng magulang na baka kailangan niyang bitawan ang dual citizenship.

    Năm mười tám tuổi bố mẹ nói có thể phải giữ lại chỉ một quốc tịch.

Trong các ngôn ngữ khác

Mẹo người học

Chưa có mẹo người học. Lưu từ này kèm ghi chú dùng ngắn — ghi chú hữu ích có thể hiện ở đây sau khi duyệt.

Quay lại Tìm kiếm