Chủ đềNgười Hàn hải ngoại
도블레 나시오날리다드 · 돕ᄙᅦ나소나ᄙᅵ다드 · /ˈdo.ble na.sjo.na.liˈðað/
doble nacionalidad
도블레 나시오날리다드/ˈdo.ble na.sjo.na.liˈðað/noun
tư cách pháp lý khi là công dân của hai quốc gia cùng lúc
la condición legal de ser ciudadano de dos países a la vez
Đây là địa vị theo luật quốc tịch, không chỉ là việc giữ hai cuốn hộ chiếu.
Es un estatus de la ley de nacionalidad, no solo guardar dos pasaportes.
Ví dụ
Ở sân bay cô đưa hai hộ chiếu và giải thích mình có hai quốc tịch.
Trước buổi khám nghĩa vụ, anh hỏi việc có hai quốc tịch có đổi nghĩa vụ quân sự không.
Năm mười tám tuổi bố mẹ nói có thể phải giữ lại chỉ một quốc tịch.
Từ liên quan
dupla cidadania(Tiếng Bồ Đào Nha)dual citizenship(Tiếng Philippines)kewarganegaraan ganda(Tiếng Indonesia)kewarganegaraan berganda(Tiếng Mã Lai)quốc tịch kép(Tiếng Việt)สองสัญชาติ(Tiếng Thái)двойное гражданство(Tiếng Nga)جنسية مزدوجة(Tiếng Ả Rập)दोहरी नागरिकता(Tiếng Hindi)dual citizenship(Tiếng Anh)이중국적(Tiếng Hàn)二重国籍(Tiếng Nhật)双重国籍(Tiếng Trung)double nationalité(Tiếng Pháp)doppelstaatsbürgerschaft(Tiếng Đức)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.