Chủ đềBTS ARMY
히타프 알무샤지인 · 히타ᅗᅡᄙᅳ무사드지인 · /hi.taːf al.mu.ʃad.dʒi.ʕiːn/
هتاف المشجعين
히타프 알무샤지인/hi.taːf al.mu.ʃad.dʒi.ʕiːn/hitaf al-mushajjiinnoun
câu hô đồng thanh fan hét theo bài hát
هتاف منسّق يردّده المعجبون أثناء الأغنية
Hướng dẫn chính thức ghi tên member và lời để cả khán đài theo.
الأدلة الرسمية تسرد الأسماء والكلمات ليشارك الملعب كله.
Ví dụ
Học fanchant trước khi đi concert.
Fanchant lớn đến mức nghệ sĩ phải cười.
Ở cửa phát thẻ fanchant đã in sẵn.
Từ liên quan
应援口号(Tiếng Trung)fanchant(Tiếng Indonesia)fanchant(Tiếng Bồ Đào Nha)fanchant(Tiếng Anh)fanchant(Tiếng Việt)fanchant(Tiếng Mã Lai)fanchant(Tiếng Tây Ban Nha)応援コール(Tiếng Nhật)응원법(Tiếng Hàn)fanchant(Tiếng Đức)แฟนแชนต์(Tiếng Thái)фанчант(Tiếng Nga)fanchant(Tiếng Pháp)फैनचैंट(Tiếng Hindi)fanchant(Tiếng Philippines)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.