Chủ đềwords.topicEarthquake
断层
돤층 · /twan⁵¹ t͡sʰəŋ³⁵/duàncéngBản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
vết nứt trong vỏ trái đất nơi đá đã dịch chuyển
Trong địa chất, không phải 'lỗi'; đứt gãy hoạt động có thể gây động đất.
Ví dụ
科学家绘制了山谷下方一条主要断层。
Các nhà khoa học lập bản đồ một đứt gãy lớn dưới thung lũng.
沿断层的移动以地震形式释放能量。
Chuyển động dọc đứt gãy giải phóng năng lượng thành động đất.
已知断层附近的建筑规范更严格。
Quy chuẩn xây dựng chặt hơn gần đứt gãy đã biết.
Trong các ngôn ngữ khác
Mẹo người học
Chưa có mẹo người học. Lưu từ này kèm ghi chú dùng ngắn — ghi chú hữu ích có thể hiện ở đây sau khi duyệt.