Chủ đềwords.topicEarthquake
断層
단소 · /daɴ.soː/dansōBản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
vết nứt trong vỏ trái đất nơi đá đã dịch chuyển
Trong địa chất, không phải 'lỗi'; đứt gãy hoạt động có thể gây động đất.
Ví dụ
科学者は谷の下の大きな断層を地図に描きました。
Các nhà khoa học lập bản đồ một đứt gãy lớn dưới thung lũng.
断層に沿った動きが地震としてエネルギーを解放しました。
Chuyển động dọc đứt gãy giải phóng năng lượng thành động đất.
知られた断層の近くでは建築基準がより厳しくなります。
Quy chuẩn xây dựng chặt hơn gần đứt gãy đã biết.
Trong các ngôn ngữ khác
Mẹo người học
Chưa có mẹo người học. Lưu từ này kèm ghi chú dùng ngắn — ghi chú hữu ích có thể hiện ở đây sau khi duyệt.