Chủ đềĐộng đất
라즐롬 · ᄛᅥᅀᅳᄙᅩ므 · /rɐzˈɫom/
разлом
라즐롬/rɐzˈɫom/razlomnoun
vết nứt trong vỏ trái đất nơi đá đã dịch chuyển
трещина в коре, по которой смещались горные породы
Trong địa chất, không phải 'lỗi'; đứt gãy hoạt động có thể gây động đất.
В геологии, не «вина»; активный разлом может вызвать землетрясение.
Ví dụ
Các nhà khoa học lập bản đồ một đứt gãy lớn dưới thung lũng.
Chuyển động dọc đứt gãy giải phóng năng lượng thành động đất.
Quy chuẩn xây dựng chặt hơn gần đứt gãy đã biết.
Từ liên quan
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.