샤오카 · /ɕjàʊ.kʰà/

小卡

샤오카/ɕjàʊ.kʰà/xiǎokǎ
noun

tấm ảnh sưu tầm nhỏ kèm album

Fan đổi thẻ thừa để đủ member; tình trạng và độ hiếm quan trọng.

Ví dụ

  • 01

    拆专辑时掉出一张随机小卡。

    Một tấm photocard ngẫu nhiên rơi ra khi tôi mở album.

  • 02

    她用重复的小卡换到了本命的那张。

    Cô ấy đổi photocard trùng lấy tấm của bias.

  • 03

    把每张小卡放进卡套以免折到。

    Cho mỗi photocard vào sleeve để khỏi bị gập.

Trong các ngôn ngữ khác

Mẹo người học

Chưa có mẹo người học. Lưu từ này kèm ghi chú dùng ngắn — ghi chú hữu ích có thể hiện ở đây sau khi duyệt.

Quay lại Tìm kiếm