Chủ đềK-pop
roman · /สแตน/
สแตน
roman/สแตน/noun
fan cứng
สแตน
Từ vựng chủ đề.
คำศัพท์หัวข้อ
Ví dụ
Fan đang bàn về fan cứng.
Ở concert tôi cảm nhận fan cứng.
Tôi tra fan cứng trong từ điển.
Từ liên quan
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.