Chủ đềK-pop

stan

/stan/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

fan cứng

Từ vựng chủ đề.

Ví dụ

  • Fans sprechen über Stan.

    Fan đang bàn về fan cứng.

  • Beim Konzert spürte ich Stan.

    Ở concert tôi cảm nhận fan cứng.

  • Ich schlug Stan im Wörterbuch nach.

    Tôi tra fan cứng trong từ điển.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm
Stan là gì, nghĩa: fan cứng | juin Sổ từ mở · juin.com